ngả ngớn

Học thuật
Thân thiện
ngả ngớn

Hai bạn trẻ nói cười ngả ngớn trên băng ghế công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không nghiêm trang, không đứng đắn: Chỉ thái độ, hành vi hoặc lời nói thiếu sự trang nghiêm, nghiêm túc, thường một cách quá đáng hoặc không phù hợp với hoàn cảnh.
    • Thiếu nghiêm chỉnh, lố lăng: Có thể hàm ý sự thiếu tôn trọng, sự buông thả hoặc những biểu hiện gây phản cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta bị khiển trách thái độ ngả ngớn trong buổi họp quan trọng.
    • Trang phục cử chỉ ngả ngớn của họ không phù hợp với không khí trang nghiêm của lễ tang.
    • Đừng ngả ngớn trước mặt các vị khách quý như vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cười nói ngả ngớn": cười nói một cách vô tư, quá trớn, thiếu sự kiềm chế không phù hợp với ngữ cảnh.
    • Nhóm thanh niên cười nói ngả ngớn giữa thư viện yên tĩnh.
  • "ăn mặc ngả ngớn": mặc trang phục lòe loẹt, khác người hoặc không phù hợp với chuẩn mực chung.
    • ấy bị phụ huynh phê bình ăn mặc ngả ngớn đến trường.
Biến thể từ gần giống
  • Ngả ngiêng (tính từ): Nghiêng ngả, không vững vàng.
  • Lố lăng (tính từ): Kệch cỡm, lố bịch, làm trò cười không đúng mực.
  • Bất nhã (tính từ): Thô tục, thiếu lịch sự, nhã nhặn.
Từ đồng nghĩa
  • Không đứng đắn: Thiếu vẻ nghiêm trang, đàng hoàng.
  • Lăng nhăng: (Thông tục) Không nghiêm túc, thiếu nghiêm chỉnh, thường trong quan hệ tình cảm hoặc hành vi.
  • Thiếu nghiêm túc: Không thái độ đúng mực, cần thiết cho hoàn cảnh.
Từ trái nghĩa
  • Nghiêm trang: Có vẻ đứng đắn, tôn kính, phù hợp với những hoàn cảnh long trọng.
  • Đứng đắn: Chín chắn, đàng hoàng, ý thức giữ gìn phẩm cách.
  • Chỉnh tề: Gọn gàng, ngay ngắn, thể hiện sự tôn trọng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngả ngớn" mang sắc thái tiêu cực rõ rệt, dùng để phê phán, chê bai hành vi, thái độ.
  • Thường dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
  • Cần phân biệt với "vui vẻ" hay "thoải mái". "Ngả ngớn" nhấn mạnh sự , trong khi "vui vẻ" chỉ trạng thái tích cực chung chung.
ngả ngớn

Hai bạn trẻ nói cười ngả ngớn trên băng ghế công viên.

  1. Không nghiêm trang, không đứng đắn: Nói cười ngả ngớn trước mặt mọi người.

Từ gần giống

Từ chứa "ngả ngớn"